INTERNET VNPT – Giải pháp internet băng thông rộng tốc độ cao dành cho Doanh Nghiệp và hộ gia đình. Tổng hợp khuyến mãi các gói cước internet mới nhất 2026 hiện nay.
VNPT INTERNET
– Cùng với sự phát triển không ngừng của khoa học công nghệ, Internet hiện nay trở thành một công cụ không thể thiếu trong cuộc sống, góp mặt trong mọi hoạt động học tập, giải trí, công việc của con người. VNPT là một đơn vị cung cấp các dịch vụ viễn thông Internet uy tín, chất lượng và được rất nhiều người tin dùng tại Việt Nam.
– Với sự bùng nổ mạnh mẽ trên nền tảng trực tuyến, internet hiện nay không chỉ đơn giản sử dụng để đọc tin tức, tra cứu dữ liệu mà còn là công cụ để trao đổi thông tin, học tập online, làm việc trực tuyến.
– Đứng trước sự phát triển của công nghệ 4.0. VNPT đáp ứng đủ tiêu chí người dùng, hỗ trợ tư vấn – lắp đặt – khắc phục sự cố nhằm phục vụ khách hàng tốt nhất.
GÓI CƯỚC INTERNET VNPT
Giá cước internet VNPT sẽ phụ thuộc vào tốc độ băng thông, cam kết băng thông Quốc Tế, IP Tĩnh. Tùy theo nhu cầu sử dụng mà khách hàng lắp đặt internet VNPT lựa chọn cho mình gói internet sao cho phù hợp.
Để đảm bảo nhu cầu sử dụng: Nhu cầu băng thông Quốc tế và IP Tĩnh. VNPT sẽ chia những gói cước phù hợp cho 2 đối tượng đăng ký lắp internet.
TƯ VẤN GÓI CƯỚC INTERNET VNPT
Hãy gọi ngay để được tư vấn về chương trình khuyến mãi các gói cước internet VNPT.
GÓI CƯỚC INTERNET VNPT - GIA ĐÌNH
- Nội Thành: Bao gồm các Quận TP.HCM
- Ngoại Thành: Bao gồm các Huyện TP.HCM
| TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | NỘI THÀNH | NGOẠI THÀNH |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 235.000đ | 190.000đ | |
| HOME 2 | 280.000đ | 240.000đ | |
| HOME 3 | 320.000đ | 280.000đ | |
| FIBERS2 | 660.000đ | 660.000đ | |
| FIBERS3 | 814.000đ | 814.000đ | |
| Gói cước hỗ trợ thêm WIFI Mesh | |||
| HOME 1 | 265.000đ | 220.000đ | |
| HOME 2 | 310.000đ | 270.000đ | |
| HOME 3 | 350.000đ | 310.000đ | |
| FIBER WIFI 2 | 748.000đ | 748.000đ | |
|
|||
LẮP INTERNET & TRUYỀN HÌNH HD VNPT
Dưới đây là gói cước combo gồm internet cáp quang và truyền hình HD với hơn 178 Kênh truyền hình đặc sắc. Quý khách có thể lựa chọn dịch vụ xem truyền hình bằng Setop BOX hoặc cài App MyTV trên các SmartTV.
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 255.000đ | 210.000đ | |
| HOMETV 2 | 300.000đ | 260.000đ | |
| HOMETV VIP 1 | 270.000đ | 230.000đ | |
| HOMETV VIP 2 | 330.000đ | 290.000đ | |
| Home CAM 1 | 290.000đ | 250.000đ | |
| Gói cước Combo Internet WIFI Mesh và Truyền hình MyTV VNPT |
|||
| HOMETV 1 | 285.000đ | 240.000đ | |
| HOMETV 2 | 330.000đ | 290.000đ | |
| HOMETV 3 | 370.000đ | 330.000đ | |
|
|||
LẮP INTERNET ĐƯỢC TẶNG 1000 PHÚT GỌI & DATA THẢ GA
Dưới đây là gói cước combo siêu khuyến mãi. Khách hàng đăng ký Internet cáp quang có luôn xem truyền hình tivi bằng ứng dụng MyTV. Đồng thời khách hàng sẽ được tặng thêm 01 Gói Vinaphone được gọi miễn phí nội mạng 1000 phút. Đồng thời được tặng thêm Data 4G từ 15Gb đến 30Gb/ Tháng Miễn phí. ( Gói cước sim vinaphone gọi miễn phí và 15Gb data hiện nay có giá tương đương 120.000đ/ Tháng )
– Đóng 06 tháng tặng thêm 0 tháng.
– Đóng 12 tháng tặng thêm 1 tháng.
Gói cước internet với băng thông 100Mpbs
| Gói cước | Băng thông | Nội dung | Giá cước |
|---|---|---|---|
| Home Tiết kiệm | 150Mb | MyTV CB + 15GB/th +1000 phút nội mạng | 239.000đ |
| Home Đỉnh | 200Mb | MyTV NC + 2GB/ngày +1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 269.000đ |
| Home Kết nối | 200Mb | MyTV NC + 30GB/th +1000 phút nội mạng. 50 phút ngoại mạng | 289.000đ |
| Home Game | 200Mb | MyTV NC + 30GB/th +1000 phút nội mạng. | 299.000đ |
| Home Thể thao | 200Mb | MyTV ( 4 kênh K+) + + 30GB/th +1000 phút nội mạng. | 383.000đ |
Gói cước internet với băng thông 150Mpbs
| Gói cước | Băng thông | Nội dung | Giá cước |
|---|---|---|---|
| Home Đỉnh 2 | MyTV NC + 2GB/ngày +1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 339.000đ | |
| Home Đỉnh 3 | MyTV NC + 2GB/ngày+k+ +1000 phút nội mạng. 50 phút ngoại mạng | 469.000đ | |
| Home Game 2 | MyTV NC + 30GB/th +1000 phút nội mạng. | 359.000đ | |
| Home Thể thao 2 | MyTV ( 4 kênh K+) + + 30GB/th +1000 phút nội mạng. | 443.000đ |
- Trang bị box 4k remote giọng nói: +35.000đ
- Riêng gói Home Tiết kiệm sử dụng gói truyền hình MyTV căn bản. Các gói cước MyTV còn lại sử dụng gói cước Nâng cao.
- Danh sách kênh K+: K+ CINE (HD), K+ LIFE (HD), K+ SPORT1 (HD), K+ SPORT2 (HD).
GÓI CƯỚC INTERNET VNPT - DOANH NGHIỆP
Đây là bảng giá cước internet vnpt dành cho công ty, doanh nghiệp. Với một số thông tin cần lưu ý như sau:
- Tốc độ băng thông trong nước: Tốc độ gói cước đăng ký
- Tốc độ băng thông quốc tế tối thiểu: Nhà mạng VNPT cam kết băng thông quốc tế luôn luôn lớn hơn băng thông quốc tế tối thiểu.
- IP Tĩnh: Là IP Wan của khách hàng luôn cố định. để sử dụng một số dịch vụ của doanh nghiệp.
| Gói cước | Tốc độ trong nước | Tốc độ quốc tế * | Giá cước (vnđ) |
|---|---|---|---|
| ➤ Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. ➤ Đóng trước 06 tháng tặng thêm 1 tháng. ➤ Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng. ➤ Gói cước tối ưu băng thông trong nước. ➤ Tốc độ quốc tế *: Cam kết băng thông quốc tế tối đa. |
|||
VNPT triển khai gói cước doành riêng cho doanh nghiệp, với nhu cầu sử dụng băng thông internet cáp quang Quốc tế cao và ổn định. Bằng các gói cước cam kết thông Quốc Tế, Kèm theo hỗ trợ IP Tĩnh để giúp hệ thống mạng doanh nghiệp luôn ổn định.
| Gói cước | Tốc độ trong nước / cam kết quốc tế tối thiểu | Cước tháng |
|---|---|---|
| FiberS1 | 500Mbps / 2Mbps | 418.000đ |
| FiberS2 | 800Mbps / 6Mbps | 660.000đ |
| FiberS3 | 1000Mbps / 12Mbps | 814.000đ |
| Fiber Eco2 | 250Mbps / 4Mbps | 418.000đ |
| FiberEco3 | 300Mbps / 6Mbps / 1IP Tĩnh | 858.000đ |
| FiberEco4 | 400Mbps / 8Mbps / 1IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| Fiber4 | 400Mbps / 12Mbps / 1IP Tĩnh | 2.200.000đ |
| FiberEco5 | 500Mbps / 12Mbps / 1IP Tĩnh | 3,520,000đ |
| Fiber5 | 500Mbps / 24Mbps / 1IP Tĩnh | 5,500,000đ |
| Fiber6 | 600Mbps / 32Mbps / 1IP Tĩnh | 9,900,000đ |
| FiberVip6 | 600Mbps / 45Mbps / 1IP Tĩnh | 13,200,000đ |
| Fiber7 | 800Mbps / 55Mbps / 1IP Tĩnh | 17,600,000đ |
| FiberVip7 | 800Mbps / 65Mbps / 1IP Tĩnh | 22,000,000đ |
| Fiber8 | 1000Mbps / 80Mbps / 1IP Tĩnh | 27,500,000đ |
| FiberVip8 | 1000Mbps / 100Mbps / 1IP Tĩnh | 33,000,000đ |
| FiberVip9 | 2000Mbps / 200Mbps / 1IP Tĩnh | 60,500,000đ |
| FiberXtra1 | 300Mbps | 286,000đ |
| FiberXtra2 | 400Mbps / 1IP Tĩnh | 550,000đ |
– Trả trước 6 tháng tặng 1 tháng cước miễn phí. – Trả trước 12 tháng tặng 2 tháng cước miễn phí. – Cam kết băng thông quốc tế tối đa. – Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT |
||
Đăng ký dịch vụ internet VNPT
Quý khách hàng vui lòng ghi rõ nội dung yêu cầu. Thông tin yêu cầu của khách hàng sẽ được chuyển đến bộ phận kinh doanh của VNPT TP.HCM liên hệ hỗ trợ tư vấn và đăng ký dịch vụ.
Lắp mạng VNPT Tại TPHCM.
Tại Thành phố Hồ Chí Minh dân cư và văn phòng doanh nghiệp, sinh viên rất nhiều. Nhu cầu lắp mạng wifi VNPT để hỗ trợ công việc, học tập và giải trí rất cao.
Khách hàng có nhu cầu lắp mạng vnpt ở TPHCM sẽ được hỗ trợ đăng ký và lắp đặt nhanh chóng. Không những thế, thủ tục giao dịch Lắp wifi VNPT đơn giản và dễ dàng.
Interent VNPT là nhà mạng cung cấp các gói cước mạng internet cáp quang mạnh và ổn định. Các gói cước hỗ trợ cam kết băng thông quốc tế lên đến 25Mbps.